Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Lê Văn Mạo”.

  1. Lê Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 765 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 153 · Khu SI Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 40 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1987 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1975 Đơn vị: 236QH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1975 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mao Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mao Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/6/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 113 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Mạo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1930 · Bình Minh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1970 Mai táng ban đầu: Phum Tà Nhóc, Cam Túc, Kông Pông Thơm