Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Lê Văn Mạnh”.

  1. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mảnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 75 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Cường giang - Nghi Xuân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Triệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Minh Hòa - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1947 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hiệp Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1951 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/12/1981 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Ý - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000