Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Lê Văn Mạnh”.

  1. Lê Văn mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lê văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 55 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1950 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 31 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 167 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 640 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 124 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 433 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 210 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Ý - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000