Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Lê Văn Mạc”.

  1. Lê Văn Mạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mạc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 162 · Lô a Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Huê - Thanh Bình - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1970 Quê quán: Quỳnh Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D32 - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 0 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42082 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhơn Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Mạc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1930 Hy sinh: 1970