Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Lê Văn Mười”.

  1. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 170 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 293 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 854 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Mươi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn MườI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 22 · Hàng D5 · Lô A2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mười Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô 1B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê văn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. lê văn mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1143 · Hàng 68 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mười Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/9/1987 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H1 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H2 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mười Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mười Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 Quê quán: Gia Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Quới- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/12/1968
  4. Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Quới- Giồng Trôm- Hy sinh: 29/3/1969
  5. Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Bình- Tân Bình- Hy sinh: 20/8/1962