Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Lê Văn Ly”.

  1. Lê Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 69 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ly Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu BT Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H3 · Khu B6 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1949 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lợi Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Tân Long - Thanh Trị - Sóc Trăng Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ly Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Văn Lý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thanh Hồi, Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 1 1/50000 Hàng 41; Ô 3; Số 768; Khối 0
  3. Lê Văn Ly Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 20/05/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Lê Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mộc Ty - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 9/3/1973
  5. Lê Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 2 - Hồng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 13/01/1979
→ Xem cả 6 người trong các danh sách