Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Lê Văn Luyến”.
- Lê Văn Luyến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Thiệu Khánh - T. Hoà - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vạn Hoá - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/2/1981 Quê quán: Khánh Mậu - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Gia Thượng - Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Lê Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nhân - Hải Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1966 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh