Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Lê Văn Luyến”.

  1. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3931 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 88 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L43 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 10 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Lê văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Luyện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu BB Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 126 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/2/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1026 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Gia Thượng - Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Lê Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nhân - Hải Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1966 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh