Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Lê Văn Long”.

  1. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1843 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 491 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu A12 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 359 · Khu 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Long Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 166 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 344 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1940 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lê văn Lòng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê văn Lòng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Long D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng O Kran
  2. Lê Văn Long D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1971 Mai táng ban đầu: (52-14)05
  3. Lê Văn Long D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng O Kran
  4. Lê Văn Long D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1971 Mai táng ban đầu: (52-14)05
  5. Lê Văn Long Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,