Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Lê Văn Long”.

  1. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 96 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Long Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Long Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1910 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng 2B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng J · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 50 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Long D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng O Kran
  2. Lê Văn Long D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1971 Mai táng ban đầu: (52-14)05
  3. Lê Văn Long D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng O Kran
  4. Lê Văn Long D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1971 Mai táng ban đầu: (52-14)05
  5. Lê Văn Long Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,