Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Lê Văn Long”.

  1. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3890 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 213 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lộng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 154 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 435 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Long D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng O Kran
  2. Lê Văn Long D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1971 Mai táng ban đầu: (52-14)05
  3. Lê Văn Long D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại làng O Kran
  4. Lê Văn Long D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1971 Mai táng ban đầu: (52-14)05
  5. Lê Văn Long Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,