Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Lê Văn Liêu”.

  1. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phục Linh, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê văn Liểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H5 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1951 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Lê - Thái Bình Đơn vị: H2 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn 4- Điện Tiến- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 3/4/1965 Khu 4, Gia Lai (nước Ya Kẹt)
  3. Lê Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Bảo- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/12/1977 Mộ 10, hàng 10, nghĩa trang 1A F10
  4. Lê Văn Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Lâu- Lâm Thao- Hy sinh: 29/11/1968
  5. Lê Văn Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Nam- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/6/1969
→ Xem cả 6 người trong các danh sách