Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Lê Văn Liêm”.

  1. Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Liểm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42254 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Liểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 43 · Lô 2B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 263 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 70 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Liệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 870 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Liêm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/12/1986 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Liễm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 314 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H5 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H1 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Liêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Liêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê văn Liềm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 93 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Liêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Thanh Hoá Hy sinh: 1979
  2. Lê Văn Liêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 25/5/1979
  3. Lê Văn Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 6/3/1969
  4. Lê Văn Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Anh- Đông Sơn- Hy sinh: 13/4/1972
  5. Lê Văn Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông La- Đông Hưng- Hy sinh: 27/7/1974