Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Lê Văn Lan”.

  1. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 180 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Số 16 Nguyễn Thiện Thuật - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2010 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 82 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Số 16 Nguyễn Thiện Thuật - TX Hưng Yên - Hưng Yên Hy sinh: 20/10/1978 2010
  2. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1/2/1973
  3. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/73
  4. Lê Văn Lan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Văn Lấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phong Mục- Châu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1965 Trạm 2, Khu A, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách