Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Lê Văn Lai”.

  1. Lê Văn Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lai Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Lê văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lãi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/01/1984 Quê quán: Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/10/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Cung cấp Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1980 Quê quán: Nguyễn Văn Trổi - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lai 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01