Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lê Văn Lực”.

  1. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nhả Phong - Kim bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Công an Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: An Hoài Tây - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: K28 - E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lục Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (07-61)04, Buôn EAThi, 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 71; Khối 0
  2. Lê Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thành Phú - Hoàng Lú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.85.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Buôn EA Thi
  3. Lê Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Phong - Linh Hồ - Vi Xuyên - Tuyên Quang Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liệu Khê - Yên Trường - Yên Định - Thanh Hóa