Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lê Văn Lực”.
- Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1964 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
- Lê Văn lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 134 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Đại Quyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Lục Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (07-61)04, Buôn EAThi, 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 71; Khối 0
- Lê Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thành Phú - Hoàng Lú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.85.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Buôn EA Thi
- Lê Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Phong - Linh Hồ - Vi Xuyên - Tuyên Quang Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liệu Khê - Yên Trường - Yên Định - Thanh Hóa