Tìm thấy 409 hồ sơ cho “Lê Văn Lự”.

  1. Lê Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1962 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 124 · Khu 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 157 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Luốt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Luỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 276 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lũn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/8/1964 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 473 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 328 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 744 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 244 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1980 Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1951 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lữ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú
  2. Lê Văn Lu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Lự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nga Châu- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1968 Làng Họp, Plây Cu
  4. Lê Văn Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thanh Đa- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/3/1969
  5. Lê Văn Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dân Lý- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/1/1972