Tìm thấy 409 hồ sơ cho “Lê Văn Lữ”.

  1. Lê Văn Luốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1960 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 24 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 390 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lụân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lựa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/12/1952 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1989 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 681 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  20. Lê văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lữ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú
  2. Lê Văn Lu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Lự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nga Châu- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1968 Làng Họp, Plây Cu
  4. Lê Văn Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thanh Đa- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/3/1969
  5. Lê Văn Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dân Lý- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/1/1972