Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Lê Văn Lục”.

  1. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1143 · Khu K7 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/12/1952 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L38 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/7/1980 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L22 · Hàng 17 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1963 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 35 · Lô 4 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng Q · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 2 · Hàng D4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lục Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (07-61)04, Buôn EAThi, 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 71; Khối 0