Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Lê Văn Lợi”.

  1. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Lê văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 119 · Lô 17 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Lợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lỗi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H4A · Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/07/1969 Quê quán: Châu Thành, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1980 Quê quán: Quảng Hóa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lâm - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D25 Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1979 Quê quán: Nguyệt ấn - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - E724 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lối Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/9/1985 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E88 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1966 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Tân Bửu - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C7 - D8 - E6 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Hạ sĩ - C14.F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Cường - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 25/04/1968
  2. Lê Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Lê Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quản Tín - Thọ Cường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Lê Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Long - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 29/07/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Lê Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 10/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000