Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Lê Văn Lệ”.

  1. Lê Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1970 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lễ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/2/1952 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lệ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/9/1952 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1930 An táng tại: Nam Lĩnh, Xã Nam Lĩnh, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 56 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lé Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42313 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/9/1978 Quê quán: An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2051 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1145 Xem chi tiết →

Còn 118 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Hoàng Văn Lễ 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Văn Bút, Thành Công, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, Sa Thầy Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Lê D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Bắc cao điểm 738 Tân Phú 1/50000
  5. Nguyễn Văn Lê D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Bắc cao điểm 738 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 118 người trong các danh sách