Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Lê Văn Lệ”.

  1. Lê Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 184 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. lê Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 107 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lẹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/12/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lẹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 165 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lẹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 408 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 118 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Hoàng Văn Lễ 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Văn Bút, Thành Công, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, Sa Thầy Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Lê D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Bắc cao điểm 738 Tân Phú 1/50000
  5. Nguyễn Văn Lê D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Bắc cao điểm 738 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 118 người trong các danh sách