Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Lê Văn Lấn”.

  1. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H10 · Khu B5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1966 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Tân An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1964 Quê quán: Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Thành - Thạch hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/08/1984 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - F101 Vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Số 16 Nguyễn Thiện Thuật - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 287 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 252 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1950 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Số 16 Nguyễn Thiện Thuật - TX Hưng Yên - Hưng Yên Hy sinh: 20/10/1978 2010
  2. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1/2/1973
  3. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/73
  4. Lê Văn Lan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Văn Lấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phong Mục- Châu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1965 Trạm 2, Khu A, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách