Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Lê Văn Lấn”.

  1. Lê Văn Lân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 210 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 810 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1/1951 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/81 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/12/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C3K9BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Số 16 Nguyễn Thiện Thuật - TX Hưng Yên - Hưng Yên Hy sinh: 20/10/1978 2010
  2. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1/2/1973
  3. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/73
  4. Lê Văn Lan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Văn Lấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phong Mục- Châu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1965 Trạm 2, Khu A, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách