Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Lê Văn Lạc”.

  1. Lê Văn Lặc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
  2. Lê văn Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 120 · Lô 20 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Triệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/11/1978 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/06/1981 Quê quán: Ninh Thạnh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lạc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 6/11/1978 1961