Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Lê Văn Lạc”.

  1. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1986 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 209 · Lô 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1978 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1961 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 79 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lạc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 6/11/1978 1961