Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Lê Văn Lưu”.

  1. Lê Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 117 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lừu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu G2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 550 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/8/1964 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lựu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 282 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lựu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Lê văn Lưu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 184 · Lô 17 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Đồng Tân - Đông Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lừu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1974 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Lạc- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 17/05/1968 đồi 1042 K Tô
  2. Lê Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Quang- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 15/01/1970 Tại Ba Na bắc đường 21
  3. Lê Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Bình- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 12/6/1971 (37-65)02 Plei YoMe
  4. Lê Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đội 4- Hoàng Ngọc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1975 Xuân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định mộ 29
  5. Lê Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Quang- Trung Nghĩa- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1966 Bệnh xá H9, Đắc Lắc
→ Xem cả 7 người trong các danh sách