Tìm thấy 409 hồ sơ cho “Lê Văn Lư”.

  1. Lê Văn Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng Cột1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 61 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 50 · Lô 6 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/8/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lược Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1948 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 22 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lữ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú
  2. Lê Văn Lu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Lự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nga Châu- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1968 Làng Họp, Plây Cu
  4. Lê Văn Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thanh Đa- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/3/1969
  5. Lê Văn Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dân Lý- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/1/1972