Tìm thấy 409 hồ sơ cho “Lê Văn Lư”.

  1. Lê Văn Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L38 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/7/1980 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L22 · Hàng 17 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1963 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L52 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Lê văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Luyện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu BB Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Luốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 59 · Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Luốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Luồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Luởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lữ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú
  2. Lê Văn Lu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Lự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nga Châu- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1968 Làng Họp, Plây Cu
  4. Lê Văn Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thanh Đa- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/3/1969
  5. Lê Văn Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dân Lý- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/1/1972