Tìm thấy 409 hồ sơ cho “Lê Văn Lư”.

  1. Lê Văn Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/6/1986 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lượm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lượm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1845 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 167 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 390 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lụa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 219 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lứa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42095 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng H20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Yên Hợp- Yên Văn- Yên Bái Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 93 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô A · Khu B Phươc Xem chi tiết →
  16. Lê Văn lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Lê Văn lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Lưỡng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 18 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Lượm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lữ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú
  2. Lê Văn Lu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Lự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nga Châu- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1968 Làng Họp, Plây Cu
  4. Lê Văn Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thanh Đa- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/3/1969
  5. Lê Văn Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dân Lý- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/1/1972