Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Lê Văn Lơ”.
- Lê Văn Lợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tây Tựu - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1970 Quê quán: Xuân Thào - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Loan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Việt Ninh - TX Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Loan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1971 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/7/1970 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1980 Quê quán: Quảng Hóa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lâm - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê văn Lót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Bình Thạnh Đông - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Loan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Đông Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D25 Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1979 Quê quán: Nguyệt ấn - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - E724 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Lối Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/9/1985 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E88 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.