Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Lê Văn Lơ”.

  1. Lê Văn Lon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H9 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lón Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H10A · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H1 · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lỗi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H8 · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H4A · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Phong Cốc - Yên Hùng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/07/1969 Quê quán: Châu Thành, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Xuân liên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1973 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Thạch đàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 26/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000