Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Lê Văn Lơ”.

  1. Lê Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lỗi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H5 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H1 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H7 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 8/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Le Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lom Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Thọ Lâm, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M267 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 26/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000