Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Lê Văn Lơ”.

  1. Lê Văn lợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/3/1962 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng Y Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 359 · Khu 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Long Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 166 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 344 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1940 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lô Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2319 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 249 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 14/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 26/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000