Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Lê Văn Lũy”.

  1. Lê Văn Luy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 20 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 9 · Lô 8A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Luỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 276 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lũy Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Luỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1973 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lũy Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/09/1951 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/02/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3931 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 88 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Luynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L43 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 10 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lũy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 28/06/1972