Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Lê Văn Lùn”.

  1. Lê văn Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lũn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lũn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/5/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng Cột1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 61 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lừng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Văn lưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 139 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lùn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/1970