Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Lê Văn Lâu”.

  1. Lê Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vân xuân, Xã Vân Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lầu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 12/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lâu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Lạc Đạo - Phan Thiết - - Bình Thuận Đơn vị: Cục Chính trị MN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lâu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/12/1986 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần E 175 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1948 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Quốc gia tự vệ cuộc xã Tân Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Khánh Cương - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.07 bản đồ UTM 1/50.000