Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Lê Văn Lành”.

  1. Lê Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 287 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 252 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1950 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1977 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 146 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 136 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 36 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tam Hòa, Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram