Tìm thấy 403 hồ sơ cho “Lê Văn Là”.

  1. Lê Văn Lánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/12/1984 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 5 - E 2 - D 156 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Số 16 Nguyễn Thiện Thuật - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1948 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Quốc gia tự vệ cuộc xã Tân Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn La Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Định Hóa, Bình Thuận
  2. Lê Văn La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Vân- Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai
  3. Lê Văn La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/6/1966
  4. Lê Văn Là Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/4/1970
  5. Lê Văn Là Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/4/1970
→ Xem cả 6 người trong các danh sách