Tìm thấy 403 hồ sơ cho “Lê Văn Là”.

  1. Lê Văn Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/10/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1013 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lấm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 180 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1982 An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lẩm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lẫm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 254 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 706 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 22 · Hàng D2 · Lô A2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 20 · Hàng D3 · Lô A2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2a Xem chi tiết →
  19. lê văn lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1215 · Hàng 71 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn La Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Định Hóa, Bình Thuận
  2. Lê Văn La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Vân- Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai
  3. Lê Văn La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/6/1966
  4. Lê Văn Là Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/4/1970
  5. Lê Văn Là Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/4/1970
→ Xem cả 6 người trong các danh sách