Tìm thấy 403 hồ sơ cho “Lê Văn Là”.
- Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Lân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: A3 - K10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lãnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 321 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lãnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 32 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lạc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 79 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Lại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/1/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 985 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Lạng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn La Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Định Hóa, Bình Thuận
- Lê Văn La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Vân- Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai
- Lê Văn La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/6/1966
- Lê Văn Là Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/4/1970
- Lê Văn Là Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/4/1970