Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Lê Văn Khoa”.

  1. Lê Văn Khoát Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khoát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Khoản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Khoát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khoảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Khoăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khoảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/06/1971 Quê quán: Thạnh Phú - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Vạn Khoái Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê văn Khoắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Khoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Giao Thiêm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Khoa Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Hòa, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 27/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100.000 tọa độ (80-40)08