Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Lê Văn Kho”.
- Lê Văn Khôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Khọt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Nam Kỳ - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Giao Thiêm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Thái An - Hòa Đa - Bình Thuận Đơn vị: tỉnh uỷ Bà Rịa - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Kho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thành Mỹ- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1972 (91-23)01 02 mộ 3 1/50000
- Lê Văn Kho Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quế Phong-Nghệ An Hy sinh: 28/01/1970