Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Lê Văn Kho”.
- Lê Văn Không Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khỏe Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khởi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Lê văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Lê Văn Khói Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Lê Văn Khôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Lê Văn Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
- Lê Văn Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Không Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
- Lê Văn Khôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê văn Khoe Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 65 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 118 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 93 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khon Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Kho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thành Mỹ- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1972 (91-23)01 02 mộ 3 1/50000
- Lê Văn Kho Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quế Phong-Nghệ An Hy sinh: 28/01/1970