Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Lê Văn Kho”.
- Lê Văn Khôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Khôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1834 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2b Xem chi tiết →
- Lê Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1989 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoái Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Khôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Khôi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Kho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thành Mỹ- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1972 (91-23)01 02 mộ 3 1/50000
- Lê Văn Kho Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quế Phong-Nghệ An Hy sinh: 28/01/1970