Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Lê Văn Khoát”.
- Lê Văn Khoát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 145 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/9/1952 An táng tại: NTLS xã Quang Tiến, Xã Quang Tiến, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Lường- Thanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa
- Lê Văn Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 5/11/1969 NT: Viện 2 (BTNam)
- Lê Văn Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Kim- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000
- Lê Văn Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Thủy- Bình Lục- Hy sinh: 16/5/1968