Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Lê Văn Khi”.
- Lê Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 206 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Lê văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Lê văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1097 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1263 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- lê văn khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiêu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1963 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: BKK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.