Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Lê Văn Khi”.

  1. Lê Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 148 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Khì Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Khi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1960 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 117 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Khi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 56 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 276 · Lô 16 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Khi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Khi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Cai Lậy