Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Lê Văn Khải”.
- Lê Văn Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu Dc Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 18 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Khai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/6/1979 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 939 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H7 · Lô LM7 · Khu KM Xem chi tiết →
- Lê Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H4 · Lô LH4 · Khu KH Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Khài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.